Ford Ranger Limited 2.0L 4×4 AT FaceLift

Chương trình ưu đãi cho Ford Ranger XLT Limited 2021 2.0L 4×4 AT:

  • Tặng gói khuyến mãi phụ kiện theo xe.
  • Tặng thẻ dịch vụ trị giá 10 triệu đồng

Giá niêm yết: 799 Triệu

Hotline liên hệ: Gọi 0973.884.360

Đến với Ford Mỹ Đình  chuyển tới Quý khách hàng thông tin CHÍNH XÁC và đặc biệt là nhân viên TƯ VẤN GIỎI NHẤT – NHIỀU NĂM KINH NGHIỆM được công nhận của Ford Việt Nam của  với phong cách phục vụ khách hàng TRUNG THỰC – CHUYÊN NGHIỆP – NHIỆT TÌNH – HIỂU BIẾT SÂU RỘNG VỀ MỌI VẤN ĐỂ VỀ XE – PHỤC VỤ SAU BÁN HOÀN HẢO.

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT FORD RANGER MODEL 2021 TRONG THÁNG 12/2020

Nội dung chương trình cụ thể như sau:

– Bộ quà tặng: Bao tay lái, Lót sàn, Bình chữa cháy, Nước hoa

– Lót sàn simili chống cháy – Cảm biến lùi

– Một năm bảo dưỡng miễn phí

– Tặng thẻ Dịch vụ 10 triệu đồng

– Bộ phụ kiện: Mâm đúc 16′′, kệ bước chân, thanh cản sau inox, lót thùng.

– Hỗ trợ vay vốn ngân hàng, thủ tục nhanh gọn

– Hỗ trợ đi đăng ký đăng kiểm

Tổng giá trị khuyến mãi lên tới 100 triệu đồng.

Ngoài ra, Ford Mỹ Đình đang tổ chức chương trình lái thử xe Ford Ranger vào Thứ 7 hàng tuần.

Các phiên bản của Ford Ranger 2021:

SẢN PHẨM GIÁ NIÊM YẾT GHI CHÚ
Ford Ranger XL 616.000.000 GIẢM TIỀN MẶT LIÊN HỆ 0973.884.360
Ford Ranger XLS – MT 630.000.000 GIẢM TIỀN MẶT LIÊN HỆ 0973.884.360
Ford Ranger XLS – AT 650.000.000 GIẢM TIỀN MẶT LIÊN HỆ 0973.884.360
Ford Ranger Limited 10AT 799.000.000 GIẢM TIỀN MẶT LIÊN HỆ 0973.884.360
Ford Ranger Wildtrak 4×2 AT 2.0 853.000.000 GIẢM TIỀN MẶT LIÊN HỆ 0973.884.360
Ford Ranger Wildtrak 4×4 AT 2.0 905.000.000 GIẢM TIỀN MẶT LIÊN HỆ 0973.884.360
Ford Ranger Raptor 1.198.000.000 GIẢM TIỀN MẶT LIÊN HỆ 0973.884.360
Ford Ranger Raptor (New) 1.205.000.000 GIẢM TIỀN MẶT LIÊN HỆ 0973.884.360

Chi tiết về mô hình: Ford Ranger XLT 2.2L 4X4 AT
Bánh, lốp, và phanh
• Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 17”/ Alloy 17
• Cỡ lốp / Tire Size : 265/65R17
• Phanh trước / Front Brake : Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc

Nhìn tổng thể, Ford Ranger XL 2.2L 4×4 AT 2021 Facelift có vẻ ngoài cơ bắp, hầm hố, đậm chất Mỹ. Xe có kích thước tổng thể đáng ngưỡng mộ.

Nổi bật nhất trên chiếc Ford Ranger XL 2.2L 4×4 AT 2021 Facelift là phần đầu xe là bộ lưới tản nhiệt đa giác chiếm phần lớn diện tích và được thay thế bằng mặt Ca lăng kim loại mới tinh tế sang trọng hơn. Nối liền là cụm đèn Halogen có hiệu năng chiếu sáng rất tốt. Phía dưới là hốc đèn sương mù cỡ lớn giúp tăng thêm vẻ cứng cáp.

Hệ thống treo
• Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Loại nhíp với ống giảm chấn/ Rigid leaf springs with double acting shock absorbers
• Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn/ Independent springs & tubular double acting shock absorbers
Hệ thống âm thanh
• Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC Gen I/ Voice Control SYNC Gen I
• Hệ thống âm thanh / Audio system Audio System with SYNC : AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa (speakers)
• Màn hình hiển thị đa thông tin / Multil function display : Màn hình LED chữ xanh/ Dot matrix
• Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With
Hệ thống Điều hòa
• Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Điều chỉnh tay/ Manual
Hệ thống điện
• Ổ nguồn 230V/ 230V outlet : Không / Without
Hộp số
• Hộp số / Transmission : 6 số tay / 6-speed MT
• Ly hợp / Cluth : Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa / Hydraulic single dry plate with diaphragm spring
Khả năng lội nước
• Khả năng lội nước / Water wading (mm) : 800
Kích thước và trọng lượng
• Bán kính vòng quay tối thiểu / Min Turning Radius (mm) : 6350
• Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) : 3220
• Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters
• Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 5362 x 1860 x 1815
• Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance Height-Rear Axle (mm) : 200
• Khối lượng hàng chuyên chở / Pay Load (kg) : 824
• Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn / Kerb Weight (kg) : 2051
• Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn / Gross Vehicle Weight (kg) : 3200
Trang thiết bị Ngoại thất


• Bộ trang bị thể thao Wildtrak : Không / Without
• Cụm đèn pha phía trước/ Headlamp : Projector với chức năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng/ Auto projector
• Gương chiếu hậu / Outer door mirror : Điều chỉnh điện, gập điện, sấy điện/ Power adjust, fold, heated
• Gương chiếu hậu mạ crôme / Chrome Exterior Rear View Mirrors : Crôm / Chrome
• Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Có / With
• Tay nắm cửa ngoài mạ crôm / Chrome Outer Door Handles : Crôm / Chrome
• Đèn chạy ban ngày/ Daytime running lamp : Có / With
• Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With
Trang thiết bị an toàn

• Camera lùi / Rear View Camera : Không / Without
• Cảm biến hỗ trợ đỗ xe/ Parking aid sensor : Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau/ Rear parking sensor
• Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử / Anti-Lock Brake System (ABS) & Electron : Có / With
• Hệ thống chống trộm/ Anti theft System : Không / Without
• Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)/ Electronic Stability Program (ESP) : Không / Without
• Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Không / Without
• Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái / Collision Mitigation : Không / Without
• Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Không / Without
• Hệ thống hỗ trợ đổ đèo/ Hill descent assists : Không / Without
• Hệ thống kiểm soát chống lật xe (Roll Over Protection System) : Không / Without
• Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise control : Có/ With
• Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng (Load Adaptive Control) : Không / Without
• Hệ thống kiểm soát áp suất lốp/ TPMS : Không / Without
• Túi khí bên/ Side Airbags : Không / Without
• Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags
• Túi khí rèm dọc hai bên trần xe/ Curtain Airbags : Không / Without
Trang thiết bị tiện nghi bên trong xe
• Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
• Ghế lái trước/ Front Driver Seat : Chỉnh tay 6 hướng / 6 way manual
• Ghế sau / Rear Seat Row : Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with two head rests
• Gương chiếu hậu trong / Internal miror : Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm / Electrochromatic Rear View Mirror
• Khoá cửa điều khiển từ xa / Remote Keyless Entry : Có / With
• Tay lái / Steering wheel : Bọc da / Leather
• Vật liệu ghế / Seat Material : Nỉ cao cấp / Premium cloth
Trợ lực lái
• Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái điện/ EPAS
Động cơ
• Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 160 (118 KW) / 3700
• Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 2198
• Gài cầu điện / Shift – on – fly : Có / with
• Hệ thống truyền động / Power train : Hai cầu chủ động / 4×4
• Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Có / with
• Loại cabin / Cab Style : Cabin kép/ Double cab
• Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) : 385 / 1500-2500
• Tiêu chuẩn khí thải / Emision level : EURO 4
• Đường kính x Hành trình / Bore x Stroke (mm) : 86 x 94,6
• Động cơ / Engine Type : Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi

0973.884.360